Khung chương trình đào tạo

Học viên theo học phải tích lũy 50 tín chỉ mới đủ điều kiện nhận bằng Thạc sỹ Du lịch. Trong đó, tỉ lệ các môn bắt buộc và lựa chọn được phân chia như sau:

  • Khối kiến thức chung (bắt buộc): 7 tín chỉ
  • Khối kiến thức chuyên ngành: 30 tín chỉ
    • Bắt buộc: 21 tín chỉ
    • Lựa chọn: 9 tín chỉ/ 24 tín chỉ
  • Luận văn thạc sĩ: 13 tín chỉ

Các môn học trong chương trình được thiết kế nhằm phát huy tối năng lực của học viên, cung cấp kiến thức và các kỹ năng quản lý trong ngành du lịch thông qua sự kết hợp của lý thuyết chiến lược và thực hành ứng dụng.

STT

Mã số

học phần

Tên học phần

 

Số

tín chỉ

Số giờ tín chỉ

Mã số

các học phần

tiên quyết

Lí thuyết

Thực hành

Tự học

I

Khối kiến thức chung

8

 

 

 

 

  1.  

PHI 5001

Triết học

Philosophy

4

60

0

0

 

  1.  

ENG 5001

Tiếng Anh cơ bản (*)

Basic English

4

30

30

0

 

RUS 5001

Tiếng Nga cơ bản (*)

Basic Russian

4

30

30

0

 

CHI 5001

Tiếng Trung cơ bản (*)

Basic Chinese

4

30

30

0

 

FRE 5001

Tiếng Pháp cơ bản (*)

Basic French

4

30

30

0

 

GER 5001

Tiếng Đức cơ bản (*)

Basic German

4

30

30

0

 

II

Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

36

 

 

 

 

II.1.1

Các học phần bắt buộc 

16

 

 

 

 

  1.  

TOU 6002

Phương pháp nghiên cứu khoa học du lịch

Tourism research methods

4

30

30

0

 

  1.  

TOU 6022

Quản lý Nhà nước về du lịch

State Management for Tourism

3

25

20

0

 

  1.  

TOU 6004

Chiến lược phát triển doanh nghiệp du lịch

Development Strategy  for Tourism Companies

3

25

20

0

 

  1.  

TOU 6005

Văn hóa quản lý và kinh doanh du lịch

Cultural issues in Tourism management and business

3

25

20

0

 

  1.  

TOU 6007

Phát triển du lịch bền vững

Sustainable Tourism Development

3

25

20

0

 

II.2.2

Các học phần tự chọn

20/40

 

 

 

 

  1.  

TOU 6006

Quản trị nguồn nhân lực du lịch

Human Resource Management

4

30

30

0

 

  1.  

TOU 6003

Thống kê ứng dụng trong du lịch

Applied Statistics in Tourism

3

25

20

0

TOU 6002

  1.  

TOU 6013

Kinh tế phát triển

Development Economics

3

25

20

0

 

  1.  

TOU 6008

Quản lý lữ hành

Travel Management

4

30

30

0

 

  1.  

TOU 6018

Quản lý khách sạn hiện đại

Modern Hospitality Management

3

25

20

0

 

  1.  

TOU 6021

Quản trị lễ hội và sự kiện du lịch

Tourism Festival and Event  Management

3

25

20

0

 

  1.  

TOU 6011

Di sản văn hóa trong du lịch

Cultural Heritage in Tourism

3

25

20

0

 

  1.  

TOU 6014

Đánh giá tài nguyên du lịch

Evaluation Methods of Tourism Resources

3

25

20

0

TOU 6007

  1.  

TOU 6017

Marketing điểm đến du lịch

Tourism Destination Marketing

3

25

20

0

 

  1.  

TOU 6020

Quy hoạch du lịch

Tourism Planning

3

25

20

0

TOU 6007

  1.  

TOU 6023

Tư vấn du lịch

Tourism Consultancy

3

25

20

0

TOU 6002

  1.  

TOU 6024

Phát triển vùng

Regional Development

3

25

20

0

 

  1.  

ENG 6001

Tiếng Anh học thuật

Academic  English

2

15

15

0

 

III

TOU 7201

Luận văn thạc sĩ

20

 

 

 

 

Tổng cộng:

64/84

 

 

 

 

Ghi chú:        

(*) Học phần ngoại ngữ cơ bản là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ, được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dung cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần ngoại ngữ không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo. 

Phương pháp giảng dạy của Khoa là lấy học viên làm trọng tâm trong mọi hoạt động đào tạo. Các môn học trong chương trình đều tập trung vào phát triển các kỹ năng quản lý, kỹ năng ra quyết định và kỹ năng giải quyết các vấn đề - đây đều là những kiến thức và kinh nghiệm cần có để trở thành những nhà quản lý và chuyên gia trong ngành công nghiệp du lịch khách sạn.


Tác giả: Admin ; xuất bản: 16/02/2017 | 23:30


Liên kết
Top